Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 21 · HSK 2.0 cấp 5

Chú Hán Tự: Mối duyên chữ Hán của một người Mỹ

汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘

50 từ vựng · 5 chặng · ~10 phút/chặng · 50 có audio

Tiến độ học0/50 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
情缘qíng yuánduyên nợ, mối duyên
逻辑luó jílogic; tư duy logic; quy luật
硬yìngcứngHSK 4
死记硬背sǐ jì yìng bèihọc vẹt, học thuộc lòng một cách máy móc
偶然ǒu ránngẫu nhiên
演变yǎn biànthay đổi, tiến hóaHSK 6
遗憾yí hànhối tiếc
心脏xīn zàngtrái tim
思考sī kǎonghĩ sâu sắc, cân nhắc
抓紧zhuā jǐnnắm chắc; tranh thủ
尽快jǐn kuàicàng sớm càng tốtHSK 6
经典jīng diǎnkinh điển; mẫu mực, tiêu biểu; tác phẩm xuất sắc
库kùkho, ngân hàng
输入shū rùnhập, đưa vào
疾病jí bìngbệnh tật; bệnh (tổng hợp, thường mang tính y tế hoặc trang trọng)HSK 6
创办chuàng bànsáng lập, thành lập (tạo dựng một tổ chức, doanh nghiệp, trường học từ đầu)
公开gōng kāicông khai
最初zuì chūlúc đầu, ban đầu, từ đầu
痛苦tòng kǔđau đớn
微博wēi bóvi blog (Weibo - mạng xã hội TQ)
称呼chēng huxưng hô
克服kè fúkhắc phục
收集shōu jísưu tầm, thu thập
包含bāo hánbao gồm, chứa đựng
繁体字fán tǐ zìchữ Hán phồn thể; chữ Hán truyền thống.HSK 6
简体字jiǎn tǐ zìchữ Hán giản thể; chỉ hệ thống chữ Hán được đơn giản hóa nét viết, chính thức dùng ở Trung Quốc đại lục từ năm 1956. Đối lập với 繁体字 (phồn thể tự).HSK 6
方言fāng yánphương ngữHSK 6
称赞chēng zànkhen ngợi, tán dương, khen thưởng
真相zhēn xiàngsự thậtHSK 6
佩服pèi fúkhâm phục
开放kāi fàngmở cửa, khai mở; cho phép tiếp cận hoặc không còn bị hạn chế
下载xià zàitải về, tải xuống (download)
单位dān wèiđơn vị (đo lường); cơ quan, đơn vị công tác
识别shí biénhận biết, phân biệt, nhận dạng (phân biệt và xác định đúng đối tượng)HSK 6
查询chá xúntra cứu
物理wù lǐvật lý
完善wán shànhoàn thiện, đầy đủ, làm cho tốt hơn
退休tuì xiūnghỉ hưu
日程rì chénglịch trình
追求zhuī qiútheo đuổi
梦想mèng xiǎngmơ ướcHSK 6
哲学zhé xuétriết học
化学huà xuéhóa học
政治zhèng zhìchính trị
粘贴zhān tiēdán, dính
复制fù zhìsao chép, copy
浏览liú lǎnduyệt
删除shān chúxóa bỏ
搜索sōu suǒtìm kiếmHSK 6
插件chā jiànplugin, tiện ích bổ sung