Bài 21 · HSK 5
Chú Hán Tự: Mối duyên chữ Hán của một người Mỹ
汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘
50 từ vựng · 50 có audio
Tiến độ học0/50 · 0%
情缘qíng*yuánduyên nợ, mối duyên逻辑luó*jílogic硬yìngcứng死记硬背sǐ*jì*yìng*bèihọc vẹt, học thuộc lòng một cách máy móc偶然ǒu*ránngẫu nhiên演变yǎn*biànthay đổi, tiến hóa遗憾yí*hànhối tiếc心脏xīn*zàngtrái tim思考sī*kǎonghĩ sâu sắc, cân nhắc抓紧zhuā*jǐnnắm chắc; tranh thủ尽快jǐn*kuàicàng sớm càng tốt经典jīng*diǎnkinh điển, tiêu biểu库kùkho, ngân hàng输入shū*rùnhập khẩu疾病jí*bìngbệnh创办chuàng*bànthành lập公开gōng*kāicông khai最初zuì*chūban đầu痛苦tòng*kǔđau khổ微博wēi*bóvi blog称呼chēng*huxưng hô克服kè*fúkhắc phục收集shōu*jíthu thập包含bāo*hánbao gồm繁体字fán*tǐ*zìchữ Hán truyền thống简体字jiǎn*tǐ*zìchữ giản thể方言fāng*yánphương ngữ称赞chēng*zànkhen ngợi真相zhēn*xiàngsự thật佩服pèi*fúkhâm phục开放kāi*fàngmở下载xià*zàitải xuống单位dān*wèiđơn vị đo lường识别shí*biéphân biệt查询chá*xúntra cứu物理wù*lǐvật lý完善wán*shànhoàn thiện退休tuì*xiūnghỉ hưu日程rì*chénglịch trình追求zhuī*qiútheo đuổi梦想mèng*xiǎngmơ ước哲学zhé*xuétriết học化学huà*xuéhóa học政治zhèng*zhìchính trị粘贴zhān*tiēdán, dính复制fù*zhìsao chép浏览liú*lǎnduyệt删除shān*chúxóa bỏ搜索sōu*suǒtìm kiếm插件chā*jiànplugin, tiện ích bổ sung