Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhān*tiē

Nghĩa tiếng Việt

dán, dính

Âm Hán Việt

niêm thiếp

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

11 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với tân ngữ chỉ vật cần dán hoặc vị trí dán, hay dùng trong tin học với nghĩa copy-paste

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

niêm thiếp

Từng chữ

  • niêmchất dính; dán vào
  • thiếpdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dán, dính

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3 thanh 3zhè thanh 4zhāng thanh 1hǎi thanh 3bào thanh 4zhān thanh 1tiē thanh 1zài thanh 4qiáng thanh 2shàng. thanh 4

    Xin hãy dán bức áp phích này lên tường.

  • thanh 4zhì thanh 4 thanh 2zhān thanh 1tiē thanh 1shì thanh 4cháng thanh 2yòng thanh 4de thanh 5diàn thanh 4nǎo thanh 3kuài thanh 4jié thanh 2jiàn. thanh 4

    Sao chép và dán là các phím tắt máy tính thường dùng.

  • thanh 1 thanh 3yóu thanh 2piào thanh 4zhān thanh 1tiē thanh 1zài thanh 4xìn thanh 4fēng thanh 1de thanh 5yòu thanh 4shàng thanh 4jiǎo. thanh 3

    Anh ấy dán tem thư lên góc trên bên phải của phong bì.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.