Từ vựng tiếng Trung
liú*lǎn

Nghĩa tiếng Việt

duyệt

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (thấy)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Từ '浏' có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với phần còn lại biểu thị ý nghĩa liên quan đến sự rõ ràng, lưu loát.
  • Từ '览' có bộ '见' thể hiện sự nhìn thấy, quan sát, kết hợp với phần khác để biểu thị hành động nhìn, xem.

Từ '浏览' có nghĩa là xem qua, lướt qua, thường dùng khi nói về việc xem qua thông tin, tài liệu.

Từ ghép thông dụng

浏览器liúlǎnqì

trình duyệt

浏览网页liúlǎn wǎngyè

duyệt trang web

快速浏览kuàisù liúlǎn

lướt nhanh