Từ vựng tiếng Trung
kù库
Nghĩa tiếng Việt
kho, ngân hàng
1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
库
Bộ: 广 (rộng)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 库 bao gồm bộ 广 (rộng) ở trên chỉ ý nghĩa liên quan đến không gian lớn, rộng và có khả năng chứa.
- Phần dưới là chữ 车 (xe), chỉ ý nghĩa liên quan đến nơi chứa đựng, lưu trữ.
→ Chữ 库 có nghĩa là kho, nơi lưu trữ.
Từ ghép thông dụng
仓库
nhà kho
数据仓库
kho dữ liệu
库存
tồn kho