Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)
Bài 17: Thử thêm một lần nữa (再试一次)
56 từ vựng · 51 có audio
Tiến độ học0/56 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
关guānđóng抱歉bào*qiànrất tiếc一心一意yī xīn yī yìmột lòng một dạ一向yī*xiàngluôn luôn沉重chén*zhòngnặng打击dǎ*jīđánh领lǐngcổ证书zhèng*shūchứng chỉ招聘zhāo*pìntuyển dụng广告guǎng*gàoquảng cáo市shìthành phố招zhāovẫy以上yǐ*shàngchỉ định trên学历xué*lìhọc vấn何况hé*kuàngchưa kể đến教案jiào'àngiáo án录音机lù*yīn*jīmáy ghi âm目光mù*guāngánh mắt集中jí*zhōngtập trung确实què*shíthực sự充分chōng*fènđầy đủ紧张jǐn*zhāngcăng thẳng讲台jiǎngtáibục giảng班长bān*zhǎnglớp trưởng开场白kāi*chǎng*báilời mở đầu惯guànthói quen角色jué*sènhân vật转变zhuǎn*biànthay đổi, chuyển đổi或多或少huò*duō huò*shǎonhiều hay ít慌忙huāng*mángvội vàng秒miǎogiây打退堂鼓dǎtuìtánggǔthoái lui; bỏ cuộc giữa chừng与其yǔ*qíthay vì出洋相chūyángxiànglàm trò cười不如bù*rúkhông bằng趁早chèn*zǎocàng sớm càng tốt台阶tái*jiēbước耽误dān*wutrì hoãn逃táochạy trốn点头diǎn*tóugật đầu纯洁chún*jiéthuần khiết可爱kě'àiđáng yêu天真tiān*zhēnngây thơ真诚zhēn*chéngchân thành股gǔđùi暖流nuǎnliúdòng hải lưu nóng; cảm giác ấm áp trong lòng否则fǒu*zénếu không thì面对miàn*duìđối mặt可怕kě*pàđáng sợ竞选jìng*xuǎnứng cử登台dēngtáilên sân khấu, lên bục热烈rè*liènồng nhiệt掌声zhǎng*shēngtràng pháo tay朴实pǔ*shíđơn giản一生yī*shēngcả đời受益shòu*yìthu được lợi ích