Từ vựng tiếng Trung
chèn*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

càng sớm càng tốt, sớm còn hơn; nhân lúc sớm

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi khuyên nhủ nên làm sớm hơn là chậm trễ, thường mang tính 'còn kịp/còn có thể'.

Câu ví dụ

  • 趁早做决定Chènzǎo zuò juédìng thanh 4

    Lấy quyết định sớm còn hơn

  • 趁早治疗Chènzǎo zhìliáo thanh 4

    Chữa sớm càng tốt (chữa kịp thời)

  • 趁早放弃Chènzǎo fàngqì thanh 4

    Bỏ cuộc sớm còn hơn

  • 趁早道歉Chènzǎo dàoqiàn thanh 4

    Xin lỗi sớm một lời

  • 趁早准备Chènzǎo zhǔnbèi thanh 4

    Chuẩn bị sớm còn kịp

Kết hợp thường gặp

  • 趁早做chènzǎo zuò thanh 4

    làm sớm còn hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.