Từ vựng tiếng Trung
diǎn*tóu

Nghĩa tiếng Việt

gật đầu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (đầu, trang)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '点' có bộ '灬' đại diện cho lửa, kết hợp với phần bên trái chỉ âm thanh hoặc sự sáng tỏ.
  • Chữ '头' có bộ '页' chỉ nghĩa là đầu hoặc trang, kết hợp với phần trên là nét diễn tả hình dạng của đầu người.

Chữ '点头' có nghĩa là gật đầu, diễn tả hành động đồng ý hoặc xác nhận.

Từ ghép thông dụng

diǎntóu

gật đầu

diǎnxīn

điểm tâm, món ăn nhẹ

diǎnhuǒ

châm lửa, đốt lửa