Từ vựng tiếng Trung
chōng*fèn

Nghĩa tiếng Việt

đầy đủ, dồi dào

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp, vung)

6 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ mức độ đủ, dư dả, thường dùng để修饰 thời gian, lý do, chuẩn bị.

Câu ví dụ

  • 我们有充分的时间准备。Wǒmen yǒu chōngfèn de shíjiān zhǔnbèi. thanh 3

    Chúng ta có đủ thời gian để chuẩn bị.

  • 要充分利用资源。Yào chōngfèn lìyòng zīyuán. thanh 4

    Cần tận dụng tối đa nguồn lực.

  • 理由很充分,我相信你。Lǐyóu hěn chōngfèn, wǒ xiāngxìn nǐ. thanh 3

    Lý do rất đầy đủ, tôi tin bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 充分利用 thanh 5
  • 理由充分 thanh 5
  • 准备充分 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.