Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
xīn

Nghĩa tiếng Việt

một lòng, chuyên tâm, hết dạ

Âm Hán Việt

nhất tâm nhất ý

4 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm định ngữ để chỉ sự chuyên tâm, chung thủy không thay đổi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất tâm nhất ý

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • tâmlòng; tim
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ: chuyên tâm, một lòng, không phân tâm. Dùng khi nói về thái độ làm việc, tình yêu.

Câu ví dụ

  • 他一心一意学习Tā yīxīnyīyì xuéxí thanh 1

    Anh ta học một lòng, chuyên tâm

  • 我们要一心一意工作Wǒmen yào yīxīnyīyì gōngzuò thanh 3

    Chúng ta cần làm việc một lòng

  • 她一心一意爱着他Tā yīxīnyīyì àizhe tā thanh 1

    Cô ấy yêu anh ta một lòng, hết mình

  • 做任何事都要一心一意Zuò rènhé shì dōu yào yīxīnyīyì thanh 4

    Làm việc gì cũng phải chuyên tâm

Kết hợp thường gặp

  • 一心一意学习yīxīnyīyì xuéxí thanh 1

    học một lòng chuyên tâm

  • 一心一意爱yīxīnyīyì ài thanh 1

    yêu một lòng hết mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.