Từ vựng tiếng Trung
hé*kuàng何
况
Nghĩa tiếng Việt
chưa kể đến
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
何
Bộ: 亻 (người)
7 nét
况
Bộ: 冫 (băng)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '何' có bộ nhân đứng (亻) chỉ người và phần còn lại biểu thị ý nghĩa 'gì' hoặc 'như thế nào'.
- Chữ '况' có bộ băng (冫) chỉ ý lạnh hoặc tình trạng và phần còn lại biểu thị tình huống, tình trạng.
→ '何况' mang ý nghĩa 'huống gì' hoặc 'chưa kể đến'.
Từ ghép thông dụng
况且
hơn nữa, vả lại
况味
hương vị, cảm giác
近况
tình hình gần đây