Từ vựng tiếng Trung
tiān*zhēn

Nghĩa tiếng Việt

Thần thơ ngây, ngây thơ, đơn giản

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Tích cực: hồn nhiên, trong sáng như trẻ con. Tiêu cực: ngây ngô, thiếu thực tế. Phụ thuộc ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 孩子很天真háizi hěn tiānzhēn thanh 2

    đứa trẻ rất ngây thơ

  • 天真无邪tiānzhēn wúxié thanh 1

    thần thơ ngây và trong sáng

  • 这种想法太天真了zhè zhǒng xiǎngfǎ tài tiānzhēn le thanh 4

    suy nghĩ này quá ngây ngô

Kết hợp thường gặp

  • 天真烂漫 thanh 5

    đáng yêu hồn nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.