Từ vựng tiếng Trung
miàn*duì

Nghĩa tiếng Việt

đối mặt

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (tấc)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '面' thể hiện hình ảnh của khuôn mặt, nghĩa là mặt hay bề mặt.
  • Chữ '对' gồm bộ '寸' (tấc) và phần còn lại giống như một mũi tên, thể hiện ý nghĩa đối diện hay hướng đến một mục tiêu.

Chữ '面对' có nghĩa là đối diện hoặc đối mặt với một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

miànduìmiàn

trực diện, mặt đối mặt

miànduìxiànshí

đối diện với thực tế

miànduìkùnnán

đối mặt với khó khăn