Từ vựng tiếng Trung
kě'ài

Nghĩa tiếng Việt

đáng yêu

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tim)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 可: Kết hợp bởi bộ khẩu (口) và phần trên là một phần biểu thị âm thanh.
  • 爱: Bao gồm bộ tâm (心) và các nét khác biểu thị sự yêu thương.

可爱 có nghĩa là đáng yêu, dễ thương.

Từ ghép thông dụng

可爱kě'ài

đáng yêu

可口kěkǒu

ngon miệng

爱好àihào

sở thích