Từ vựng tiếng Trung
dǎ*jī

Nghĩa tiếng Việt

đánh

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (hộp)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' gồm bộ '扌' nghĩa là 'tay', và phần còn lại có nghĩa là hành động, biểu thị hành động dùng tay tác động vào cái gì đó.
  • Chữ '击' gồm bộ '凵' nghĩa là 'hộp', phần trên tượng trưng cho hành động tấn công hoặc đánh vào mục tiêu.

Tổng thể, '打击' có nghĩa là sử dụng tay để tấn công hoặc đánh vào một mục tiêu.

Từ ghép thông dụng

tấn công, đả kích

diànhuà

gọi điện thoại

gōng

công kích, tấn công