Từ vựng tiếng Trung
jǐn*zhāng

Nghĩa tiếng Việt

căng thẳng

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

11 nét

Bộ: (cung)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '紧' gồm có radical '糸' (sợi tơ nhỏ) và phần còn lại mang nghĩa 'căng'.
  • Chữ '张' gồm có radical '弓' (cung) và phần còn lại mang nghĩa 'kéo căng'.

'紧张' mang nghĩa tổng quát là căng thẳng

Từ ghép thông dụng

紧张jǐnzhāng

căng thẳng

紧急jǐnjí

khẩn cấp

张力zhānglì

lực căng