Từ vựng tiếng Trung
lù*yīn*jī录
音
机
Nghĩa tiếng Việt
máy ghi âm
3 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
录
Bộ: 金 (kim loại, vàng)
16 nét
音
Bộ: 音 (âm thanh)
9 nét
机
Bộ: 木 (gỗ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘录’ có bộ ‘金’ biểu thị cái gì đó liên quan đến công nghệ hoặc thiết bị, kết hợp với ý nghĩa ghi lại.
- ‘音’ với bộ ‘音’ trực tiếp biểu thị âm thanh, liên quan đến thính giác.
- ‘机’ có bộ ‘木’, thường chỉ các thiết bị, máy móc làm từ gỗ hoặc có cấu trúc giống gỗ.
→ ‘录音机’ có nghĩa là thiết bị ghi âm.
Từ ghép thông dụng
录音
ghi âm
录用
tuyển dụng
录取
trúng tuyển