Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)
Bài 20: Những con số may mắn (吉利的数字)
57 từ vựng · 46 có audio
Tiến độ học0/57 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
当dāngtrở thành, là, làm việc可kěnhưng数字shù*zìchữ số简单jiǎn*dānđơn giản一半yī*bànmột nửa通tōngthông qua少shàotrẻ别人bié*rénngười khác伟大wěi*dàvĩ đại申请shēn*qǐngđăng ký专利zhuān*lìbằng sáng chế认为rèn*wéinghĩ rằng吉利jí*lìmay mắn音yīnâm thanh, tiếng nói笨bènngốc谐音xié*yīntừ đồng âm, hài âm巧克力qiǎo*kè*lìsô cô la土豆tǔ*dòukhoai tây胡说hú*shuōnói vô nghĩa友谊yǒu*yìtình bạn长久cháng*jiǔlâu dài爱情ài*qíngtình yêu活huósống; sống顺shùndọc theo宴会yàn*huìtiệc规矩guī*juquy tắc首先shǒu*xiāntrước hết重要zhòng*yàoquan trọng领导lǐng*dǎolãnh đạo; dẫn dắt长辈zhǎng*bèithế hệ trước敬酒jìng*jiǔnâng ly chúc mừng如果rú*guǒnếu上次shàng*cìlần trước下次xià*cìlần sau干杯gān*bēicạn ly代替dài*tìthay thế感情gǎn*qíngcảm xúc哈哈hā*hāha-ha吹chuīthổi牌照pái*zhàobiển số xe伤疤shāngbāvết sẹo流氓liú*mángkẻ côn đồ九泉jiǔquánchín suối (âm phủ)救济jiù*jìcứu trợ救命jiù*mìngcứu mạng污染wū*rǎnô nhiễm凄惨qīcǎnthê thảm二百五èrbǎiwǔkẻ ngốc nghếch, người làm việc hấp tấp, thiếu suy nghĩ低人一等dīrényīděngthấp kém hơn người khác một bậc糊涂hú*tungu ngốc一团糟yītuánzāorối tinh rối mù, lộn xộn贬义词biǎnyìcítừ ngữ mang nghĩa tiêu cực夭折yāozhéchết yểu, đứt gánh giữa đường (dự án, kế hoạch)死sǐchết灵堂língtángLinh đường, nơi đặt linh cữu hoặc di ảnh người đã khuất灵车língchēxe tang, xe chở linh cữu揉róuxoa bóp