Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biǎnyìcí

Nghĩa tiếng Việt

từ ngữ mang nghĩa tiêu cực

Âm Hán Việt

biếm nghĩa từ

3 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con sò, hến; vật quý; tiền tệ)

8 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (nói; lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các từ có sắc thái chê bai, phê phán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biếm nghĩa từ

Từng chữ

  • biếmbiếm xuống, giảm xuống; giáng chức; chê bai
  • nghĩanghĩa khí
  • từlời văn; từ khúc, bài từ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • “阴谋”是一个贬义词。“yīnmóu” shì yīgè biǎnyìcí thanh 1

    “Âm mưu” là một từ mang nghĩa tiêu cực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.