Từ vựng tiếng Trung
biǎn*yì

Nghĩa tiếng Việt

Biếm nghĩa — nghĩa tiêu cực (trong ngôn ngữ học); từ hoặc sắc thái chứa hàm ý chê bai, xấu. 贬 (biếm — hạ thấp, chê bai) + 义 (nghĩa — nghĩa, ý nghĩa).

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bảo vật)

8 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

贬义 là thuật ngữ ngôn ngữ học; đối lập với 褒义 (bao nghĩa — nghĩa tích cực) và 中性 (trung tính). Bộ ba 褒义/中性/贬义 thường dạy cùng nhau trong học tiếng Trung.

Câu ví dụ

  • 「懒惰」是一个贬义词。「Lǎnduò」shì yīgè biǎnyìcí. thanh 3

    「懒惰」(lười biếng) là một từ mang nghĩa tiêu cực.

  • 这个词在某些语境下具有贬义。Zhège cí zài mǒuxiē yǔjìng xià jùyǒu biǎnyì. thanh 4

    Từ này trong một số ngữ cảnh mang sắc thái tiêu cực.

  • 汉语中有很多贬义词用来描述不好的行为。Hànyǔ zhōng yǒu hěn duō biǎnyìcí yòng lái miáoshù bù hǎo de xíngwéi. thanh 4

    Trong tiếng Trung có nhiều từ mang nghĩa tiêu cực để mô tả hành vi xấu.

  • 使用贬义词来描述对手是不礼貌的。Shǐyòng biǎnyìcí lái miáoshù duìshǒu shì bù lǐmào de. thanh 3

    Dùng từ mang nghĩa tiêu cực để mô tả đối thủ là bất lịch sự.

Kết hợp thường gặp

  • 贬义词biǎnyìcí thanh 3

    từ mang nghĩa tiêu cực

  • 具有贬义jùyǒu biǎnyì thanh 4

    mang sắc thái tiêu cực

  • 贬义色彩biǎnyì sècǎi thanh 3

    sắc thái tiêu cực

  • 带贬义dài biǎnyì thanh 4

    mang nghĩa tiêu cực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.