Từ vựng tiếng Trung
biǎn*yì

Nghĩa tiếng Việt

nghĩa tiêu cực

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bảo vật)

8 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '贬' có bộ '贝', liên quan đến tiền bạc hoặc bảo vật, kết hợp với phần trên chỉ sự giảm giá trị.
  • Chữ '义' có bộ '丶', thường gặp trong nhiều chữ, kết hợp với phần chính để tạo thành ý nghĩa về đạo đức hoặc nghĩa vụ.

Từ '贬义' có nghĩa là ý nghĩa tiêu cực, thường dùng để chỉ những từ hoặc ngữ có hàm ý không tốt.

Từ ghép thông dụng

biǎn

hạ thấp

biǎnzhí

giảm giá trị

biǎnsǔn

làm tổn hại