Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tǔ*dòu

Nghĩa tiếng Việt

khoai tây

Âm Hán Việt

thổ đậu

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ loại củ thực phẩm, thường đi kèm với lượng từ cái hoặc cân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thổ đậu

Từng chữ

  • thổđất; sao Thổ
  • đậucây đậu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khoai tây

Câu ví dụ

  • thanh 3jīn thanh 1tiān thanh 1wǎn thanh 3fàn thanh 4xiǎng thanh 3chī thanh 1niú thanh 2ròu thanh 4dùn thanh 4 thanh 3dòu. thanh 4

    Tối nay tôi muốn ăn thịt bò hầm khoai tây.

  • zhá thanh 2 thanh 3dòu thanh 4tiáo thanh 2shì thanh 4hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5zuì thanh 4 thanh 3han thanh 5de thanh 5líng thanh 2shí. thanh 2

    Khoai tây chiên là món ăn vặt yêu thích nhất của trẻ em.

  • nóng thanh 2mín thanh 2men thanh 5zhèng thanh 4zài thanh 4 thanh 4 thanh 3shōu thanh 1huò thanh 4xīn thanh 1xiān thanh 1de thanh 5 thanh 3dòu. thanh 4

    Các bác nông dân đang thu hoạch khoai tây tươi trên đồng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.