Từ vựng tiếng Trung
tǔ*dòu

Nghĩa tiếng Việt

khoai tây

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khoai tây

Câu ví dụ

  • 这是土豆Zhè shì 土豆 thanh 4

    Đây là khoai tây

  • 我喜欢土豆Wǒ xǐhuān 土豆 thanh 3

    Tôi thích 土豆

  • 有土豆Yǒu 土豆 thanh 3

    Có 土豆

  • 没有土豆Méiyǒu 土豆 thanh 2

    Không có 土豆

Kết hợp thường gặp

  • 很土豆很 土豆 thanh 5

    很 土豆

  • 非常土豆非常 土豆 thanh 5

    非常 土豆

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.