Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tǔ*dòu土

Nghĩa tiếng Việt

khoai tây

Âm Hán Việt

thổ đậu

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ loại củ thực phẩm, thường đi kèm với lượng từ cái hoặc cân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thổ đậu

Từng chữ

  • 土thổđất; sao Thổ
  • 豆đậucây đậu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khoai tây

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3饭fàn thanh 4想xiǎng thanh 3吃chī thanh 1牛niú thanh 2肉ròu thanh 4炖dùn thanh 4土tǔ thanh 3豆dòu. thanh 4。

    Tối nay tôi muốn ăn thịt bò hầm khoai tây.

  • 炸zhá thanh 2土tǔ thanh 3豆dòu thanh 4条tiáo thanh 2是shì thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5最zuì thanh 4喜xǐ thanh 3欢han thanh 5的de thanh 5零líng thanh 2食shí. thanh 2。

    Khoai tây chiên là món ăn vặt yêu thích nhất của trẻ em.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4地dì thanh 4里lǐ thanh 3收shōu thanh 1获huò thanh 4新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1的de thanh 5土tǔ thanh 3豆dòu. thanh 4。

    Các bác nông dân đang thu hoạch khoai tây tươi trên đồng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.