Từ vựng tiếng Trung
cháng*jiǔ长
久
Nghĩa tiếng Việt
lâu dài
2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
长
Bộ: 长 (dài)
4 nét
久
Bộ: 丿 (nét phẩy)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '长' có nghĩa là dài, thể hiện sự kéo dài về thời gian hoặc không gian.
- Chữ '久' có nghĩa là lâu dài, thể hiện khoảng thời gian dài.
→ Khi kết hợp, '长久' có nghĩa là thời gian dài, lâu dài.
Từ ghép thông dụng
长期
dài hạn
长寿
trường thọ
长远
dài hạn, xa