Từ vựng tiếng Trung
yǒu*yì

Nghĩa tiếng Việt

tình bạn

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, thêm một lần nữa)

4 nét

Bộ: (lời nói, ngôn ngữ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '友' gồm có bộ '又' mang ý nghĩa là 'lại', biểu thị sự kết nối, gắn kết.
  • Chữ '谊' có bộ '讠', liên quan đến lời nói, giao tiếp, biểu thị sự giao lưu, kết nối thông qua lời nói.

Kết hợp lại, '友谊' mang ý nghĩa là tình bạn, sự kết nối giữa những người bạn thông qua giao tiếp và sự đồng cảm.

Từ ghép thông dụng

友情yǒuqíng

tình bạn

友好yǒuhǎo

thân thiện

友人yǒurén

bạn bè