Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)
Lịch sử Trung Quốc (中国历史)
53 từ vựng · 53 có audio
Tiến độ học0/53 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
实行shí*xíngthực hiện制度zhì*dùhệ thống长江Cháng*jiāngTrường Giang记录jì*lùghi lại知识分子zhī*shì fèn*zǐtrí thức直zhíthẳng破坏pò*huàiphá hủy文字wén*zìchữ viết之一zhī*yīmột trong số勇敢yǒng*gǎndũng cảm称chēngphù hợp祖先zǔ*xiāntổ tiên有关yǒu*guānliên quan đến; có liên quan传说chuán*shuōtruyền thuyết世纪shì*jìthế kỷ建立jiàn*lìxây dựng, tạo ra时期shí*qīgiai đoạn, thời gian战争zhàn*zhēngchiến tranh力量lì*liangsức mạnh然而rán'érnhưng批pīlô军事jūn*shìquân sự外交wài*jiāongoại giao败bàithất bại统一tǒng*yīthống nhất贡献gòng*xiànđóng góp; cống hiến货币huò*bìtiền tệ建jiànxây dựng连接lián*jiēkết nối巩固gǒng*gùcủng cố杀shāgiết大量dà*liànglượng lớn议论yì*lùnbình luận人物rén*wùnhân vật朝代cháo*dàitriều đại封建fēng*jiànphong kiến买卖mǎi*maimua bán军队jūn*duìquân đội战胜zhàn*shèngchinh phục以及yǐ*jícũng như损失sǔn*shīmất mát纠正jiū*zhèngsửa chữa政策zhèng*cèchính sách进入jìn*rùvào强大qiáng*dàmạnh mẽ癌症ái*zhèngung thư顾问gù*wèntư vấn viên黄河Huáng*héSông Hoàng Hà.春秋Chūn*qiūXuân Thu (thời kỳ lịch sử Trung Quốc); mùa xuân và mùa thu战国Zhàn*guóChiến Quốc (thời kỳ lịch sử Trung Quốc)孔子Kǒng*zǐKhổng Tử (nhà triết học Trung Quốc)三国Sān GuóTam Quốc (thời kỳ lịch sử Trung Quốc)唐人街táng*rén*jiēphố Tàu, khu người Hoa