Từ vựng tiếng Trung
wài*jiāo

Nghĩa tiếng Việt

ngoại giao

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (nắp)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 外: Bao gồm bộ '夕' (buổi tối) và bộ '卜' (bói toán), hàm ý về sự khác biệt, bên ngoài hay ngoại vi.
  • 交: Kết hợp của bộ '亠' (nắp) và bộ '父' (cha), biểu thị sự giao thoa hoặc kết nối giữa các yếu tố.

Ngoại giao là sự giao tiếp, kết nối với bên ngoài.

Từ ghép thông dụng

外交wàijiāo

ngoại giao

外交官wàijiāoguān

nhà ngoại giao

外交部wàijiāobù

bộ ngoại giao