Từ vựng tiếng Trung
sǔn*shī

Nghĩa tiếng Việt

mất mát

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 损: Bộ thủ '扌' chỉ hành động liên quan đến tay, kết hợp với âm đọc '员' (người) để chỉ hành động làm mất mát do người gây ra.
  • 失: Bộ '大' chỉ một cái gì đó lớn, kết hợp với phần bên trên chỉ hành động bị mất.

Tổ hợp '损失' chỉ hành động mất mát, thiệt hại.

Từ ghép thông dụng

sǔnshī

thiệt hại, tổn thất

sǔnhài

tổn hại, làm hại

sǔnhuài

hư hỏng, phá hủy