Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sǔn*shī损

Nghĩa tiếng Việt

mất mát

Âm Hán Việt

tổn thất

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ đứng sau các động từ như gây ra, giảm bớt, chịu đựng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tổn thất

Từng chữ

  • 损tổntốn, mất
  • 失thấtlỡ, sai lầm; mất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mất mát

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4台tái thanh 2风fēng thanh 1给gěi thanh 3农nóng thanh 2民mín thanh 2带dài thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5巨jù thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5损sǔn thanh 3失shī. thanh 1。

    Cơn bão lần này đã mang lại tổn thất to lớn cho người nông dân.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1减jiǎn thanh 3少shǎo thanh 3公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4损sǔn thanh 3失shī. thanh 1。

    Chúng ta phải giảm thiểu tổn thất kinh tế của công ty.

  • 失shī thanh 1去qù thanh 4健jiàn thanh 4康kāng thanh 1是shì thanh 4人rén thanh 2生shēng thanh 1最zuì thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5损sǔn thanh 3失shī. thanh 1。

    Mất đi sức khỏe là mất mát lớn nhất của đời người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.