Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yǐ*jí

Nghĩa tiếng Việt

và, cũng như, cùng với

Âm Hán Việt

dĩ cập

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (lại nữa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối các danh từ hoặc cụm danh từ có quan hệ đẳng lập, thường đặt trước thành phần cuối cùng

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

dĩ cập

Từng chữ

  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

Dùng để nối các thành phần trong câu, trang trọng hơn '和' hoặc '跟'. Thường dùng trong văn viết hoặc khi liệt kê nhiều hạng mục.

Câu ví dụ

  • 我喜欢看书、听音乐以及旅行。Wǒ xǐhuān kànshū, tīng yīnyuè yǐjí lǚxíng. thanh 3
  • 这个问题涉及学生、老师以及家长。Zhège wèntí shèjí xuéshēng, lǎoshī yǐjí jiāzhǎng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • X以及YX yǐjí Y thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.