Từ vựng tiếng Trung
yǐ*jí以
及
Nghĩa tiếng Việt
cũng như
2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
以
Bộ: 人 (người)
5 nét
及
Bộ: 又 (lại nữa)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '以' có bộ '人' là người, biểu thị sự liên quan hoặc liên hệ.
- Chữ '及' có bộ '又' mang ý nghĩa bổ sung, thể hiện sự tiếp cận hoặc đạt đến.
→ '以及' có nghĩa là 'và' hoặc 'cũng như', dùng để nối các thành phần tương đương trong câu.
Từ ghép thông dụng
以及
và, cũng như
以及其他
và những cái khác
以及更多
và nhiều hơn nữa