Từ vựng tiếng Trung
mǎi*mai

Nghĩa tiếng Việt

mua bán, buôn bán; việc kinh doanh, thương vụ (mãi mại — cả hai hướng giao dịch)

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

6 nét

Bộ: (mười)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

买卖 đọc nhẹ ở chữ thứ hai (mǎimai, không có thanh điệu). Nghĩa: (1) hoạt động buôn bán nói chung; (2) một thương vụ cụ thể. Cụm 买卖人 chỉ thương nhân. Khi cần phân biệt rõ hai bên dùng 买卖双方.

Câu ví dụ

  • 他在市场上做买卖已经十年了。Tā zài shìchǎng shàng zuò mǎimai yǐjīng shí nián le. thanh 1

    Anh ấy buôn bán ở chợ đã được mười năm rồi.

  • 这笔买卖做得很划算。Zhè bǐ mǎimai zuò de hěn huásuàn. thanh 4

    Thương vụ này rất có lợi.

  • 买卖双方都同意了合同条款。Mǎimài shuāngfāng dōu tóngyìle hétong tiáokuǎn. thanh 3

    Cả bên mua và bên bán đều đồng ý các điều khoản hợp đồng.

  • 这种买卖不合法。Zhè zhǒng mǎimai bù héfǎ. thanh 4

    Loại giao dịch/buôn bán này là bất hợp pháp.

Kết hợp thường gặp

  • 做买卖zuò mǎimai thanh 4

    buôn bán, kinh doanh

  • 买卖双方mǎimài shuāngfāng thanh 3

    hai bên mua và bán

  • 一笔买卖yī bǐ mǎimai thanh 1

    một thương vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.