Từ vựng tiếng Trung
chuán*shuō

Nghĩa tiếng Việt

truyền thuyết; câu chuyện truyền miệng; đồn đại

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / động từ (Noun / Verb)

Là danh từ (truyền thuyết) hoặc động từ (đồn là, kể lại). Khi là động từ, thường đi với 这里的, 人们: 人们传说... Phân biệt 消息 (tin tức), 神话 (thần thoại). Synonym: 传闻 (tin đồn), 故事 (câu chuyện).

Câu ví dụ

  • 这是一个古老的传说。Zhè shì yī gè gǔlǎo de chuánshuō. thanh 4
  • 传说这里以前有龙。Chuánshuō zhèlǐ yǐqián yǒu lóng. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 民间传说 mínjiān chuánshuō thanh 2
  • 传说中的chuánshuō zhōng de thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.