Từ vựng tiếng Trung
jì*lù

Nghĩa tiếng Việt

ghi lại

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bộ: (mũi)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 记: Chữ này có bộ '讠' (lời nói) ở bên trái, kết hợp với phần bên phải là '己' (bản thân), biểu thị hành động ghi lại những lời nói, sự việc liên quan đến bản thân.
  • 录: Chữ này có bộ '彐' (mũi), phần trên là '金' (kim loại), biểu thị hành động ghi chép hoặc thu nhận thông tin như là ghi âm hoặc ghi hình.

记录: Hành động ghi chép, lưu giữ thông tin hoặc sự kiện.

Từ ghép thông dụng

ghi chép

yuán

nhân viên ghi chép

piàn

phim tài liệu