lễlǐ
lễ, lễ nghi; quà (礼物)
Từ có chữ 礼
lễlí
con mọt gỗ
(tên sông)
rượu nếp, rượu ngọt
cá chuối, cá quả, cá lóc
Toyo
lệlì
lệ thường
Từ có chữ 例
đẹp đẽ; dính, bám
Từ có chữ 丽
mài; gắng sức
Từ có chữ 厉
gắng sức; khích lệ
Từ có chữ 励
lệlèi
nước mắt
Từ có chữ 泪
phụ thuộc; lối chữ lệ
Từ có chữ 隶
(xem: lệ chi 荔枝)
lệdì
(xem: đường lệ 常棣)
đến; thôi, dừng lại; định hẳn; ngang trái
(xem: mẫu lệ 牡蠣,牡蛎)
đôi, vợ chồng
hòn đá mài to
lệlǐ
(xem: dĩ lệ 迤邐,迤逦)
tiếng kêu
gạo giã chưa kỹ
bệnh hủi
Lin
綟
興
lệlí
砠
lêlí
cây lê, quả lê
đám đông; họ Lê
Từ có chữ 黎
cày ruộng
(xem: tật lê 蒺藜,蒺蔾)
màu đen xạm
vu khống
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.