Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jǔ*lì

Nghĩa tiếng Việt

Cử lệ — đưa ra ví dụ để minh họa hoặc chứng minh một luận điểm.

Âm Hán Việt

cử lệ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng độc lập hoặc kết hợp thành cụm cử lệ thuyết minh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cử lệ

Từng chữ

  • cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • lệlệ thường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi kèm 说明 (giải thích) hoặc 证明 (chứng minh); phân biệt với 例如/比如 là liên từ dẫn ví dụ còn 举例 là động từ chỉ hành động.

Câu ví dụ

  • 老师举例说明了这个语法点。Lǎoshī jǔlì shuōmíng le zhège yǔfǎ diǎn. thanh 3

    Giáo viên đã đưa ra ví dụ để giải thích điểm ngữ pháp này.

  • 请举例说明你的观点。Qǐng jǔlì shuōmíng nǐ de guāndiǎn. thanh 3

    Xin hãy đưa ví dụ để làm rõ quan điểm của bạn.

  • 他举例来证明自己的理论。Tā jǔlì lái zhèngmíng zìjǐ de lǐlùn. thanh 1

    Anh ấy đưa ra ví dụ để chứng minh lý thuyết của mình.

  • 举例的时候要尽量贴近生活。Jǔlì de shíhou yào jǐnliàng tiējìn shēnghuó. thanh 3

    Khi đưa ví dụ hãy cố gắng gần gũi với cuộc sống thực tế.

Kết hợp thường gặp

  • 举例说明jǔlì shuōmíng thanh 3

    đưa ví dụ để giải thích

  • 举例子jǔ lìzi thanh 3

    lấy ví dụ

  • 举例证明jǔlì zhèngmíng thanh 3

    dùng ví dụ để chứng minh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.