Từ vựng tiếng Trung
jǔ*lì

Nghĩa tiếng Việt

đưa ra một ví dụ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '举' có bộ thủ '手', nghĩa là tay, biểu thị hành động nâng lên hoặc giơ lên.
  • Chữ '例' có bộ nhân đứng '人', thể hiện các ví dụ liên quan đến con người hoặc hành vi.

Cụm từ '举例' có nghĩa là đưa ra ví dụ.

Từ ghép thông dụng

shǒu

giơ tay

dòng

hành động

shí

ví dụ thực tế