Nghĩa tiếng Việt
綟
Âm Hán Việt
lệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ màu sắc hoặc động từ chỉ hành động vặn xoắn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: lệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lệ": bộ Mịch (糸, tơ) + âm lệ, tơ lụa màu lệ (xanh lục) rực rỡ như lá non.
Gương Hán-Việt
lệ: ít xuất hiện trong từ Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 綟 (lệ) giúp nhận ra nhóm chữ bộ Mịch (糸) chỉ màu sắc vải lụa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
綟 chỉ màu xanh lục của tơ lụa, hoặc tơ lụa màu xanh.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 綟色丝绸在古代非常珍贵。
Lụa màu lệ (xanh lục) rất quý hiếm thời cổ đại.
- 她穿着一件綟色的长裙。
Cô ấy mặc chiếc váy dài màu lệ.
- 这种綟色染料来自植物。
Thuốc nhuộm màu lệ này lấy từ thực vật.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.