Từ vựng tiếng Trung
lì*zhì

Nghĩa tiếng Việt

khuyến khích

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '励' bao gồm bộ '力' (sức mạnh) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa về việc thúc đẩy, khuyến khích.
  • Chữ '志' bao gồm bộ '心' (tâm) và phần còn lại biểu thị ý chí, quyết tâm nội tại.

Cả hai chữ '励志' kết hợp lại mang ý nghĩa khuyến khích ý chí, truyền cảm hứng.

Từ ghép thông dụng

zhìshū

sách truyền cảm hứng

zhìdiànyǐng

phim truyền cảm hứng

zhìshì

câu chuyện truyền cảm hứng