Từ vựng tiếng Trung
zhuàng*lì

Nghĩa tiếng Việt

Tráng lệ — hùng vĩ và lộng lẫy, vừa oai hùng mạnh mẽ vừa đẹp đẽ rực rỡ; thường tả cảnh thiên nhiên hay công trình kỳ vĩ.

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kẻ sĩ)

6 nét

Bộ: (một)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để tả cảnh thiên nhiên hùng vĩ hoặc công trình đồ sộ; mang cả hai sắc thái mạnh mẽ (壮) và đẹp (丽), khác với 雄伟 (chỉ nhấn mạnh hùng vĩ).

Câu ví dụ

  • 黄山的风景壮丽,令人叹为观止。Huángshān de fēngjǐng zhuànglì, lìng rén tàn wéi guān zhǐ. thanh 2

    Cảnh quan Hoàng Sơn tráng lệ, khiến người xem phải trầm trồ ngưỡng mộ.

  • 长城是一座壮丽的历史建筑。Chángchéng shì yī zuò zhuànglì de lìshǐ jiànzhú. thanh 2

    Vạn Lý Trường Thành là công trình lịch sử tráng lệ.

  • 他被眼前壮丽的日出深深震撼。Tā bèi yǎnqián zhuànglì de rìchū shēnshēn zhènhàn. thanh 1

    Anh ấy bị cảnh bình minh tráng lệ trước mắt làm cho rung động sâu sắc.

  • 这首诗描绘了祖国壮丽的山河。Zhè shǒu shī miáohuìle zǔguó zhuànglì de shānhé. thanh 4

    Bài thơ này phác họa cảnh núi sông tráng lệ của tổ quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 壮丽景色zhuànglì jǐngsè thanh 4

    cảnh sắc tráng lệ

  • 壮丽山河zhuànglì shānhé thanh 4

    núi sông tráng lệ

  • 宏伟壮丽hóngwěi zhuànglì thanh 2

    hùng vĩ tráng lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.