Từ vựng tiếng Trung
yán*lì

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm khắc

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (vách đá)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '严' gồm bộ '口' đại diện cho miệng, kết hợp với phần trên mang ý nghĩa sự nghiêm khắc.
  • Chữ '厉' có bộ '厂' tượng trưng cho vách đá, gợi ý sự cứng rắn, kết hợp với phần bên phải tạo thành nghĩa là sự sắc bén hoặc nghiêm khắc.

Từ '严厉' mang ý nghĩa nghiêm khắc hoặc hà khắc.

Từ ghép thông dụng

yán

nghiêm túc

yán

nghiêm ngặt

hài

lợi hại