Từ vựng tiếng Trung
pò*lì

Nghĩa tiếng Việt

phá lệ, làm ngoại lệ (vi phạm quy tắc hoặc thông lệ thường có vì một lý do đặc biệt)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

10 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

破例 thường hàm ý việc được phép đặc biệt hoặc vi phạm quy tắc một lần, không có tính thường xuyên. Thường theo sau là động từ hành động (破例+动词) hoặc 破例做... Câu phủ định 从不破例 rất phổ biến.

Câu ví dụ

  • 老师破例让他补交作业Lǎoshī pòlì ràng tā bǔ jiāo zuòyè thanh 3

    Giáo viên phá lệ cho phép anh ấy nộp bài muộn

  • 他从不破例,对每个人都一视同仁Tā cóng bù pòlì, duì měi gè rén dōu yīshìtóngrén thanh 1

    Anh ấy không bao giờ làm ngoại lệ, đối xử bình đẳng với mọi người

  • 总裁破例参加了普通员工的聚会Zǒngcái pòlì cānjiā le pǔtōng yuángōng de jùhuì thanh 3

    Tổng giám đốc phá lệ tham dự buổi tụ họp của nhân viên bình thường

  • 这次破例绝对不会有下次Zhè cì pòlì juéduì bù huì yǒu xià cì thanh 4

    Lần phá lệ này tuyệt đối sẽ không có lần sau

Kết hợp thường gặp

  • 破例允许pòlì yǔnxǔ thanh 4

    phá lệ cho phép

  • 破例参加pòlì cānjiā thanh 4

    phá lệ tham gia

  • 从不破例cóng bù pòlì thanh 2

    không bao giờ phá lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.