Nghĩa tiếng Việt
Lin
Âm Hán Việt
lệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鹿
- Số nét
- 21 nét
麜 gồm bộ 鹿 (lộc, biểu nghĩa: hươu nai) và phần biểu âm. Cấu trúc hình thanh; Wiktionary không phân tích ngữ nguyên chi tiết.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loài thú cổ thuộc họ hươu nai.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lệ": con hươu xạ cái 麜 mang vẻ "lệ" (đẹp, thanh mảnh) trong rừng taiga — bộ 鹿 xác nhận là loài hươu nai.
Gương Hán-Việt
lệ trong "mỹ lệ" — âm lệ gợi vẻ duyên dáng của hươu cái so với hươu đực mạnh mẽ.
Mở khoá kiến thức
Biết 麜 mở ra nhóm chữ phân biệt giới tính trong động vật học cổ Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 麜 chỉ con hươu xạ Siberia (Moschus moschiferus) giống cái. Wiktionary ghi nhận âm lì và nghĩa female Siberian musk deer nhưng không có phân tích ngữ nguyên. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 麜是麝鹿的雌性。
麜 là con cái của hươu xạ.
- 東北森林棲息著麜與麝鹿。
Rừng Đông Bắc có hươu xạ cái và hươu xạ đực sinh sống.
- 古籍詳載麜的形態特徵。
Sách cổ ghi chép chi tiết đặc điểm hình thái của 麜.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.