Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hán"

Âm hán

汉

hánhàn

người Hán, tiếng Hán; nhà Hán; sông Hán; đàn ông

HSK 1

Âm hàn

韩

hànhán

nước Hàn; Triều Tiên

翰

hànhàn

lông cánh chim; cái bút; quan hàn lâm coi việc văn thư

焊

hànhàn

hàn

邗

hànhán

(tên sông)

貋

hànàn

貋

鋎

hànhàn

鋎

銲

hànhàn

mối hàn

Âm hãn

汗

hãnhàn

mồ hôi

HSK 4
罕

hãnhǎn

ít ỏi, hiếm; lưới bắt chim

HSK 6
捍

hãnhàn

giữ gìn

HSK 6

Từ có chữ 捍

悍

hãnhàn

hung mạnh, dữ tợn

瀚

hãnhàn

(xem: hãn hải 瀚海); (xem: hạo hãn 浩瀚)

鼾

hãnhān

ngáy khi ngủ

糮

hãnxiàn

lam; như "bánh chè lam" (gdhn)

Âm hạn

旱

hạnhàn

hạn hán, khô hạn; trên cạn

HSK 6
睅

hạnhàn

mắt to; mắt trợn lồi ra

Âm hận

Âm hân

欣

hânxīn

sung sướng, mừng, vui vẻ

HSK 5
忻

hânxīn

hơn hớn vui vẻ

锨

hânxiān

cái xẻng

昕

hânxīn

sáng sớm, rạng đông

䜣

hânxīn

xem "欣"

Âm hấn

衅

hấnxìn

lấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng; lấy phấn sáp thơm xoa vào người; cãi nhau, xung đột, phân tranh

HSK 6

Từ có chữ 衅

舋

hấnxìn

lấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng; lấy phấn sáp thơm xoa vào người; cãi nhau, xung đột, phân tranh

Âm han

鼾

hanhān

ngáy khi ngủ

顸

hanhān

(xem: man han 顢頇,颟顸)

Âm hản

蔊

hảnhǎn

(một loại rau, thân không có lông, hoa vàng, dùng làm thuốc)

Luyện viết các chữ âm "hán"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết