Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho sản phẩm rời nhà máy hoặc giá xuất xưởng.
Câu ví dụ
- 出厂价
Giá xuất xưởng
- 产品出厂前要检查
Sản phẩm cần kiểm tra trước khi xuất xưởng
- 这是刚出厂的新车
Đây là xe mới vừa xuất xưởng
Kết hợp thường gặp
- 出厂日期
ngày xuất xưởng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.