Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từCó thể là động từ (hạn chế) hoặc danh từ (sự giới hạn, điều khoản hạn chế).
Câu ví dụ
- 公司限制每个员工只能请三天假。
- 这个政策对消费者有很多限制。
Kết hợp thường gặp
- 限制人数
- 时间限制
- 没有限制
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.