Từ vựng tiếng Trung
xiàn*zhì

Nghĩa tiếng Việt

giới hạn; hạn chế

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Bộ: (cái đao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 限: Bao gồm bộ 阝(gò đất) và chữ 艮(khó khăn) chỉ sự giới hạn hay biên giới.
  • 制: Bao gồm bộ 刂(dao) và chữ 制(chế), biểu thị sự kiểm soát hoặc hạn chế bằng cách cắt bỏ hoặc giới hạn.

Hạn chế: Ý chỉ việc đặt ra giới hạn hoặc biện pháp để kiểm soát điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

限制xiànzhì

giới hạn, hạn chế

限量xiànliàng

giới hạn số lượng

期限qīxiàn

thời hạn