Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
hàn銲

Nghĩa tiếng Việt

mối hàn

Âm Hán Việt

hàn

1 chữ15 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 銲 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
15 nét

Đây là dạng xem thêm (see) của 焊 (hàn: mối hàn, hàn gắn kim loại). Chữ thuộc bộ 金 (kim loại). Cấu trúc tự hình chưa được phân tích chi tiết.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Từ này làm động từ chỉ hành động gắn kết kim loại hoặc làm danh từ chỉ mối hàn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hàn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hàn" (theo âm Hán-Việt 焊/銲): bộ 金 (kim loại) gợi hành động nung chảy kim loại, mối hàn gắn kết các mảnh kim loại lại với nhau bằng nhiệt.

Gương Hán-Việt

hàn trong 'hàn gắn' (hàn kim loại), 'mối hàn'

Mở khoá kiến thức

Biết 銲 mở khoá từ 焊接 (hàn gắn) và các thuật ngữ kỹ thuật kim loại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

銲 là biến thể của 焊, nghĩa là hàn kim loại (solder/weld) hoặc giáp bảo vệ chân (greaves). Thuộc bộ 金 (kim loại). Không có phân tích tự hình chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 工人用焊枪进行銲接工作。gōngrén yòng hàn qiāng jìnxíng hàn jiē gōngzuò. thanh 1

    Công nhân dùng súng hàn để thực hiện công việc 銲 gắn.

  • 这条銲缝非常结实,不容易断裂。zhè tiáo hànféng fēicháng jiēshi, bù róngyì duànliè. thanh 4

    Đường mối 銲 này rất chắc chắn, không dễ bị gãy.

  • 学习銲接技术需要耐心和练习。xuéxí hànjiē jìshù xūyào nàixīn hé liànxí. thanh 2

    Học kỹ thuật 銲 cần sự kiên nhẫn và luyện tập.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 焊

    dạng chính tự, 銲 là biến thể của chữ này

  • 韩

    cùng âm hán, dễ nhầm khi không có dấu

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.