Từ vựng tiếng Trung
hán*lěng

Nghĩa tiếng Việt

lạnh giá

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (băng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 寒: Gồm có bộ 宀 (mái nhà) và bộ 𠂤 (một dạng của bộ 人, người) với bộ 又 (lại). Kết hợp này gợi ý hình ảnh người trong nhà để tránh cái lạnh bên ngoài.
  • 冷: Gồm có bộ 冫 (băng) và bộ 令 (ra lệnh). Bộ 冫 biểu thị ý nghĩa liên quan đến lạnh, băng giá.

寒冷 chỉ thời tiết hoặc cảm giác lạnh lẽo, băng giá.

Từ ghép thông dụng

hánlěng

lạnh lẽo

hánfēng

gió lạnh

lěngjìng

bình tĩnh