Từ vựng tiếng Trung
chǎng*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

giám đốc nhà máy

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

2 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 厂 là một ký tự có nghĩa là nhà xưởng, biểu thị nơi sản xuất hoặc làm việc.
  • 长 nghĩa là dài, nhưng trong ngữ cảnh này thường ám chỉ người đứng đầu hoặc người lớn tuổi.

厂长 có nghĩa là giám đốc nhà máy hoặc người quản lý của một nhà xưởng.

Từ ghép thông dụng

chǎngzhǎng

giám đốc nhà máy

gōngchǎng

nhà máy

chǎngfáng

kho xưởng