Từ vựng tiếng Trung
hàn*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Trung

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '汉' có bộ thủy 氵 chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, thường thấy trong các từ chỉ sắc tộc hoặc nước ngoài, ví dụ như 'người Hán'.
  • Chữ '语' có bộ ngôn 讠chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, ngôn ngữ.

Kết hợp lại, '汉语' nghĩa là 'tiếng Hán', tức là ngôn ngữ của người Hán.

Từ ghép thông dụng

汉字hànzì

chữ Hán

汉族hànzú

người Hán

汉堡hànbǎo

hamburger