Từ vựng tiếng Trung
jiè*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

Ranh giới, giới hạn

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho ranh giới vật lý hoặc trừu tượng (đạo đức, quan hệ).

Câu ví dụ

  • 这两者没有明显的界限Zhè liǎng zhě méiyǒu míngxiǎn de jièxiàn thanh 4

    Hai cái này không có ranh giới rõ ràng

  • 我们要划清界限Wǒmen yào huàqīng jièxiàn thanh 3

    Chúng ta cần phân định rõ r ranh giới

  • 道德界限dàodé jièxiàn thanh 4

    Giới hạn đạo đức

Kết hợp thường gặp

  • 划清界限huàqīng jièxiàn thanh 4

    Phân định rõ ranh giới

  • 明显界限míngxiǎn jièxiàn thanh 2

    Ranh giới rõ ràng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.