Từ vựng tiếng Trung
nián*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

Niên hạn — giới hạn số năm, thời hạn tính bằng năm (ví dụ: niên hạn sử dụng, niên hạn công tác). Existingmeaning 「giới hạn tuổi」 sai — đúng là giới hạn thời gian tính bằng năm.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khô)

6 nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Không đồng nghĩa với 年龄限制 (giới hạn độ tuổi); 年限 chỉ khoảng thời gian tính bằng năm, không phải tuổi tác.

Câu ví dụ

  • 这款设备的使用年限是十年。Zhè kuǎn shèbèi de shǐyòng niánxiàn shì shí nián. thanh 4

    Niên hạn sử dụng của thiết bị này là mười năm.

  • 服务年限满了就可以申请退休。Fúwù niánxiàn mǎn le jiù kěyǐ shēnqǐng tuìxiū. thanh 2

    Đủ niên hạn công tác là có thể xin nghỉ hưu.

  • 建筑物的年限已到,需要拆除。Jiànzhúwù de niánxiàn yǐ dào, xūyào chāichú. thanh 4

    Công trình đã hết niên hạn, cần phải tháo dỡ.

  • 合同年限为三年。Hétong niánxiàn wéi sān nián. thanh 2

    Niên hạn hợp đồng là ba năm.

Kết hợp thường gặp

  • 使用年限shǐyòng niánxiàn thanh 3

    niên hạn sử dụng

  • 服务年限fúwù niánxiàn thanh 2

    niên hạn công tác

  • 超过年限chāoguò niánxiàn thanh 1

    vượt quá niên hạn

  • 延长年限yáncháng niánxiàn thanh 2

    gia hạn thêm năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.