Từ vựng tiếng Trung
gān*hàn

Nghĩa tiếng Việt

khô hạn

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (can)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '干' có nghĩa là 'khô', 'cạn'. Nó cũng là một bộ thủ trong chữ Hán.
  • '旱' có bộ thủ là '日' (mặt trời), kết hợp với phần trên '干' biểu thị tình trạng khô hạn do thiếu nước và nắng nóng.

'干旱' có nghĩa là 'khô hạn' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

gānjìng

sạch sẽ

gānbēi

cạn ly

hànzāi

thiên tai hạn hán