Chữ Hán bộ

115 chữ

Sắp xếp:
dèngnước Đặng; họ ĐặngqióngCùng Lai (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)hán(tên sông)kuànghọ Quảngmángnúi Mangnước Vubīnnước Bânbāngbang, nướcxíng(tên đất)nhiều; an nhàn; nào, gì (câu hỏi); đó(tên đất); họ Ổfāng(tên đất)xiékhông ngay thẳng, bất chínhshěnThiệucūnthôn xóm, nhà quêvùng đất nhỏbǐngvui mừng; huyện Bỉnh (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)bèinước Bộiyóunhà trạm (truyền tin)nhà cho sứ các nước chư hầu đến chầu ở; bức bình phonghán(tên riêng)qiū(tên đất)língần, kề; láng giềng(tên đất)huyện Phi (địa danh, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc); họ Phi; tính loạn thịTất; tên đất cổ, nay ở phía Đông Trịnh Châu, thuộc Hà Nam Trung quốctáinước Thaishào(tên đất)zōunước Trâu đời nhà Chu (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc); họ Trâuzhìrất, hết mựczhūChujiāongoại thành, ngoại ôjiá(tên đất)hòu(tên đất)Hề (tên đất cổ thuộc Trung Quốc)(tên đất)qiè(tên đất); chỗ xương thịt giáp nhaukuàinước Cối thời xưa (nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)guī(tên đất, xem: hạ khuê 下邽, thượng khuê 上邽); họ Khuêkuānglángchàng trai; một chức quanchéngnước Thành thời cổ (nay thuộc phía bắc huyện Vấn Thượng, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)shī(tên đất)zhèngnước Trịnh; họ Trịnhhuánnước Tuânhương thơmyùnấp Vận thuộc nước Lỗ thời xưa (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc); họ Vậngào(tên đất); họ Cáoyǐngthành Dĩnh (kinh đô nước Sở)jiáhǎo(tên đất); họ Háctên một ấp đời nhà Chu (nay thuộc thành phố Thấm Dương, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc); họ Si(tên đất); chỗ xương thịt giáp nhaulángchàng trai; một chức quannước Ly (tên cũ của nước Lỗ thời xưa, nay thuộc một phần của tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)khu ngoài thành, ngoại ôđịa danh cổjùnquận (đơn vị hành chính)yúnnước Vân thời xưa; huyện Vân(tên đất)bộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)yóunhà trạm (truyền tin)tánnước Đàmdān(xem: hàm đan 邯鄲,邯郸)dōutất cả, toàn bộ; đã; thủ phủ, thủ đôguōphía ngoài thànhsông Thê (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)chēn(tên một huyện Trung Quốc thời xưa)yōngsông chảy xung quanh ấp; châu Ung (Trung Quốc)bāngPixiāngthị trấnméihuyện Mi (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)èngoài cõi, ven cõi ngoài; họ Ngạcjuàntên một huyện ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốcyǎntên một huyện ở tỉnh Hà Nam của Trung QuốchàoHạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)mào(xem: mạo châu 鄚州)míngtên địa điểmtên địa điểmcõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh; khinh bỉ; thô tục, thô lỗ; hèn hạ, hèn mọnzhāngnước Chương thời cổ (nay thuộc phía đông huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc); (như: chướng 鄣)zhuānyōngnước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)(tên đất)qiāomàntên địa điểmyín(tên đất)(tên đất)cháoyānthành Yên (kinh đô nước Trịnh); nước Yên (tức nước Trịnh cũ, nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)(tên đất)dèngnước Đặng; họ Đặngnước Hứalíngần, kề; láng giềngmàođịa danh cổxún(tên đất thời Xuân Thu, Trung Quốc, nay thuộc Hà Nam); (tên nước cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc); họ Tầmzēngnước Tằngshàn(tên đất)wéiđịa điểm ở tỉnh Hà Namkuàiméngfēngbiến thể cũ của 酆 [Feng1]kuàngQuangzōuẤp Châu ở huyện Khúc Phụ của nước Lỗ thời xưa (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)(thảo mộc); tên địa điểmcháncuóTán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)yànlíngtên một cái hồ ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc, nước dùng để ủ rượu nho; huyện Linh (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)chánfēngđất Phong (kinh đô của nhà Chu dưới thời Chu Văn Vương, nay thuộc tỉnh Quảng Tây của Trung Quốc); họ Phongzàn