Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trường"

Âm trường

Âm trưởng

Âm trượng

丈

trượngzhàng

chồng (丈夫); trượng (đơn vị đo, bằng 10 thước)

HSK 2
仗

trượngzhàng

đồ binh khí; dựa vào

HSK 6

Từ có chữ 仗

杖

trượngzhàng

cái gậy chống; gậy, que; người chống gậy

HSK 6

Âm trương

张

trươngzhāng

lượng từ cho vật phẳng (tờ giấy, cái bàn); mở ra, giương; họ Trương

HSK 3
餦

trươngzhāng

đường mạch nha khô; bánh rán (một loại bánh làm bằng bột mì)

粻

trươngzhāng

đồ ăn; cơm trắng nấu chín

騿

trươngzhāng

騿

Âm trướng

帐

trướngzhàng

căng lên, dương lên; trướng (lều dựng tạm khi hành binh)

HSK 6
胀

trướngzhàng

phình ra, trương ra; tăng giá; nước dâng lên

HSK 6
怅

trướngchàng

(xem: trù trướng 惆悵)

幛

trướngzhàng

bức trướng (viết câu đối hay chữ mừng)

瞕

trướngzhàng

đục thủy tinh thể trong mắt

Luyện viết các chữ âm "trường"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết