Từ vựng tiếng Trung
huāng*zhāng

Nghĩa tiếng Việt

bối rối

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

12 nét

Bộ: (cung)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bối rối

Câu ví dụ

  • 这是慌张Zhè shì 慌张 thanh 4

    Đây là bối rối

  • 我喜欢慌张Wǒ xǐhuān 慌张 thanh 3

    Tôi thích 慌张

  • 有慌张Yǒu 慌张 thanh 3

    Có 慌张

  • 没有慌张Méiyǒu 慌张 thanh 2

    Không có 慌张

Kết hợp thường gặp

  • 很慌张很 慌张 thanh 5

    很 慌张

  • 非常慌张非常 慌张 thanh 5

    非常 慌张

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.